+ Trả lời bài viết
Kết quả 1 tới 3 của 3

Chủ đề: Photography Glossary - Danh từ nhiếp ảnh

  1. #1
    Tham gia
    Jan 2012
    Bài viết
    545
    Thanks
    460
    Thanked 569 Times in 91 Posts

    Mặc định Photography Glossary - Danh từ nhiếp ảnh

    Photography Glossary - Danh từ nhiếp ảnh



    Aperture - Khẩu độ (độ mở của ống kính).

    Aperture priority - Ưu tiên khẩu độ.

    Angle of view - Góc nhìn của ống kính

    Background - Hậu cảnh (phông nền).

    Backlight - Chiếu sáng từ phía sau.Ánh sáng từ phía sau của đối tượng, thường dùng để làm nổi đối tượng đối với hậu cảnh.

    Backlight photography - Chụp ngược sáng

    Bracketing ( AEB- BKT )- Chụp một cảnh nhiều lần với độ phơi sáng thay đổi ( 2 hay 3 ảnh : Dư sáng , đúng sáng và thiếu sáng )

    Bulb - Cách để màn chập (shutter) mở cho tới khi người chụp hình nhả nút bấm màn chập ra. Đây là một cách phơi sáng lâu hơn 30 giây.

    Camera body - Thân máy ảnh.

    Color balance - Cân bằng mầu sắc.

    Color temperature - Nhiệt độ của mầu sắc. Mầu trắng xanh (blueist white) là mầu lạnh. Mầu trắng vàng (yellowist white) cho đến mầu đỏ là những mầu nóng .

    Composition - Bố cục.

    Contrast - Tương phản.

    Close-up - Chụp gần, cận ảnh.

    Depth of field - Độ nét sâu.

    Diffuser - Dụng cụ tản ánh sáng.

    Digital camera - Máy ảnh kỹ thuật số.

    Digital image - Hình cấu tạo bằng kỹ thuật số.

    Exposure - phơi sáng.

    Autoexposure - Phơi sáng tự động.

    Exposure value - lượng phơi sáng.

    Exposure compensation - Thêm hay bớt phơi sáng.

    Exposure control - Điều chỉnh phơi sáng .

    Exposure triangle - Một khái niệm về phơi sáng gồm các yếu tố : ISO , Tốc độ , Khẩu độ

    Long exposure - Phơi sáng lâu.

    Multiple exposure - Chụp nhiều lần trên cùng một tấm hình.

    Over-exposure - Dư sáng .

    Under-exposure - Thiếu sáng.

    Flash - Đèn chớp.

    Built-in flash - Đèn chớp có sẵn trong máy ảnh.

    External flash - Đèn chớp Gắn rời ngoài máy

    Pop-up flash - Đèn chớp tích hợp trong máy ảnh, phải bấm nút để đèn bật lên.

    Flash diffuser - Dụng cụ làm tản ánh sáng của đèn chớp.

    Fill flash Ánh sáng bổ túc vào chỗ tối ( chụp ngoài trời )

    F-stop - Trị số của khẩu độ. Còn gọi là F-number, F-ratio, focal ratio hay là relative aperture. Thí dụ từ khẩu độ lớn đến nhỏ: F/0.7, F/0.8, F/1.0, F/1.2, F/1.4, F/1.7, F/2.0, F/2.4, F/2.8, F/3.3, F/4.0; F/4.8, F/5.6, F/6.7, F/8, F/9.5, F/11, F/13, F/16, F/19, F/22, F/27, f/32.

    Film camera - Máy ảnh thâu hình vào phim âm bản (negative).

    Filter - kính lọc.

    Blue filter - Kính lọc làm tăng mầu xanh da trời.

    Close-up - Filter kính lọc gắn trước ống kính .Dùng trong chụp hình cận cảnh, giúp tăng tỷ lệ phóng đại.

    Polarizing filter - Kính lọc phân cực . ngăn tia sáng phản chiếu.Và làm tăng sắc độ bầu trời .

    Circular polarizing filter - Kính lọc phân cực xoay được thường gồm 2 phần, một phần gắn chặt vào đầu lens, phần kia có thể xoay tròn để phân cực ánh sáng. Bề mặt kính lọc có những vạch đường tròn . Thích hợp cho máy các máy ảnh AF ( số và phim ). CPL hữu ích cho các buổi chụp ngoài trời, CPL cũng ngăn những tia sáng từ những hướng không cần thiết đi vào tấm ảnh. CPL rất tốt khi chụp mặt nước, chụp qua tấm kính, etc. Nếu không có CPL, rất khó chụp qua kính vì lúc đó nó giống cái gương, ta chỉ ghi được hình ảnh phản chiếu trên nó mà thôi.

    Linear polarizing filter - Kính lọc phân cực . Bề mặt kính lọc có những nét vạch xéo . thích hợp cho máy ảnh chụp phim lấy nét tay

    Neutral density filter - Kính lọc làm giảm độ sáng, nhưng không làm thay đổi mầu.

    Protector filter - Kính lọc bảo vệ ống kính, không có hiệu ứng gì đối với ánh sáng.

    Sky filter - Kính lọc giúp làm giảm bớt sắc hồng của ánh sáng, thường được dùng trong các buổi chụp ngoài trời. Sky filter giúp cho sắc da đẹp hơn khi chụp chân dung, hạn chế các tia sáng phản từ các đối tượng khác nằm gần đối tượng chính. Sky Filter cũng có công dụng như protector filter.

    Softener Filter - Kính lọc làm giảm độ nét của hình ảnh.

    Cross Screen, Star 4-6-8 - Kính lọc tạo hiệu ứng loé sáng hình ánh sao.

    Ultra violet filter - Kính lọc ngăn tia tử ngoại (tia cực tím).

    Focus - Canh nét.

    Auto focus - Tự động canh nét.

    Manual focus - Người chụp tự canh nét.

    Focus point - Điểm lấy nét.

    Focus lock - Khóa nét.

    Point of focus - Điểm canh nét.

    Out of focus - Ngoài vùng nét.

    Focal length - tiêu cự.

    Fixed focal length - Ống kính có một tiêu cự

    Adjustable focal length - Ống kính có nhiều tiêu cự thay đổi như zoom lens.

    Foreground- tiền cảnh.

    Full frame - Cảm biến hình ảnh ( image sensor ) có kích thước 24 x 36 mm . Tương đương một khung phim 135 .( phim âm bản )

    Image sensor - Bộ phận trong máy ảnh chuyển đổi hình ảnh quang học thành ra những tín hiệu điện tử. Còn gọi là bộ cảm biến ảnh. Khả năng thu nhận hình của bộ cảm biến ảnh được đo lường bằng số triệu điểm thu nhận (mega pixels).

    Image stabilization - Kỹ thuật ổn định, chống rung động làm mờ hình ảnh. Gọi bằng nhiều cách: image stabilizer (Canon), vibration reduction (Nikon), steady shot (Sony), image stablization (Olympus), shake reduction (Pentax).

    High density range (HDR) - Kỹ thuật ghép một hình chụp với các nguồn sáng khác nhau ( dư , thiếu và đủ sáng ) tiền cảnh, trung cảnh và hậu cảnh đều có độ nét cao.

    Histogram - Biểu đồ pixels ảnh chụp để biết mật độ sáng tối của hình

    ISO International Organization for Standardization - Mức nhận biết nguồn sáng của image sensor mạnh hay yếu dựa trên mức nhận ánh sáng của phim

    JPEG - Kỹ thuật ép hình số (digital image) để làm giảm kích thước lưu trữ mà không làm thiệt hại phẩm chất. Kỹ thuật này do Joint Photographic Experts Group (JPEG) sáng chế.

    Lens - Ống kính.

    Wide angle lens - Ống kính có góc nhìn (thị giác) rộng.

    Macro lens - Ống kính chụp gần (cận ảnh).

    Telephoto lens - Ống kính có góc nhìn hẹp (để mang đối tượng đến gần hoặc chụp xa ),

    Zoom lens - Ống kính có nhiều tiêu cự thay đổi ( zoom normal : 18 -55 , 18 -200 - zoom Tele : 80 -200 , 70 -200 .55-300 ...- zoom wide : 10 -20 m 12 -24 mm ..)

    Fish-eye lens - Ống kính lồi như mắt cá có thị giác lớn hơn ống kính có góc nhìn rộng (super wide angle lens).

    Interchangeable lens - Ống kính khác nhau dùng chung với một thân máy ảnh.

    Fast lens Ống kính có khẩu độ lớn như f/1.2 , f/1.4 .f/.8 . f/ 2.8

    Single lens reflex (SLR) - Loại máy ảnh có gương hay lăng kính bên trong thân máy giúp cho người chụp hình nhìn thấy hình ảnh thực sự ở bên ngoài qua ống kính.

    Digital Single Lens Reflex - Máy ảnh số với ống kính đơn dùng gương phản chiếu.

    Liquid-crystal display (LCD) - Màn ảnh cấu tạo bằng một chất lỏng để giữa hai lớp kính mỏng.

    Lighting - Thắp sáng.

    Memory card - Thẻ nhớ.

    Memory card storage capacity - Dung lượng của thẻ nhớ.

    Menu - Bảng những đặc tính và chức năng của máy ảnh để người sử dụng tùy chỉnh theo ý .

    Metering - Đo ánh sáng.

    Partial metering - Đo ánh sáng một phần.

    Center-weighted metering - Đo sáng trung bình ưu tiên vùng trung tâm.

    Spot metering - Đo sáng điểm.

    Through the lens metering - Đo sáng thông qua ống kính.

    Monitor - Màn ảnh xem hình.

    Monochrome - Đơn sắc ( một màu : trắng đen , nâu đỏ , xanh , tím vvvv)

    Monopod - Chân máy ảnh (một nhánh).

    Negative Âm bản.

    Night photography - Chụp hình ban đêm.

    Noise Nhiễu - ảnh do phơi sáng lâu hoặc độ nhậy (ISO) cao.

    Object distance - Khoảng cách từ máy ảnh đến đối tượng.

    Panning - Lia máy.

    Photojournalism - Chụp hình thời sự.

    Pull zoom - Ờ mức tiêu cự lớn nhất zoom.

    Raw image - File hình thô ( nguyên thủy ) chưa điều chỉnh. Còn được gọi là âm bản số (digital negative).

    Resolution - Độ phân giải (pixel per inch).

    Reflector - Dụng cụ phản chiếu ánh sáng.

    Reflex Mirror - Gương lật.

    Rule of thirds - nguyên tắc 1/3.

    Saturation - độ bảo hòa màu

    Sensitivity - Độ nhậy sáng.

    Sharpness - Độ nét.

    Shooting mode - Chế độ chụp hình.

    Full auto mode (Auto) - Chế độ chụp hình hoàn toàn tự động.

    Programmed mode (P) - Chế độ lập trình: máy ành tự động chọn các thông số, người chụp tự chỉnh thêm các chức năng khác

    Manual mode (M) - Chế độ chụp hình người chụp tự chỉnh tốc , khẩu độ theo ý .

    Portrait mode - Chế độ chụp chân dung (ưu tiên mở khẩu lớn để xoá hậu cảnh).

    Landscape mode - Chế độ chụp phong cảnh (ưu tiên đóng khẩu nhỏ để đạt độ nét sâu nhất).

    Macro mode - Chế độ chụp cận cảnh.

    Single frame, single shot - Mỗi lần bấm máy chụp một hình.

    Shot - Chụp hình.

    Burst shots-continuous shots - Chụp liên tục.

    Timer shots - Chụp theo giờ.

    Interval shots - Chụp cách quãng.

    Speed - tốc độ

    Shutter - Màn chập.

    Shutter speed - Tốc độ của màn chập, tốc độ chụp hình.

    Shutter priority - Tốc độ của màn chập ưu tiên.

    Still life - Tĩnh vật.

    Temperature white balance - Cân bằng trắng theo nhiệt độ màu.

    Tagged Image File Format (TIFF) - Một hình thức lưu trữ hình ảnh mà kích thước không bị ép lại.

    Timer - Máy bấm giờ.

    Tripod - Chân máy ảnh (ba nhánh).

    Viewfinder - khung ngắm

    White balance - Cân bằng trắng.

    Direct sunlight (day light) - vùng Ánh sáng mặt trời

    Incandescent - Ánh sáng của bóng đèn giây tóc tungsten.

    Flourescent - Ánh đèn néon.

    Cloudy - Trời nhiều mây.

    Shade - Trong bóng mát.

    Zoom - Làm hình lớn hơn.

    Digital zoom - Kỹ thuật làm hình lớn dùng trong những máy ảnh nhỏ, khi mà chiều dài của ống kính không thay đổi được.

    Optical zoom - Thay đổi tiêu cự ống kính zoom để làm cho hình lớn hơn. Phương pháp này tạo hình ảnh trung thực và sắc nét hơn so với digital zoom.


    [Chỉ thành viên mới thấy được link. ]
    Chỉnh sửa lần cuối bởi ducthien; 20/12/12 at 06:34 AM.
    Ôi phải chi ta là con suối sông kia
    Sống kiếp giang hồ, dạo chơi hết bến bờ ...

  2. Có 13 người cảm ơn cherry cho bài viết này:


  3. #2
    Tham gia
    Jan 2012
    Bài viết
    3,027
    Thanks
    3,919
    Thanked 4,074 Times in 659 Posts

    Mặc định

    Hay qúa, em cám ơn chị Cherry ^_^

  4. Có 7 người cảm ơn louisnguyen cho bài viết này:


  5. #3
    Tham gia
    Jan 2012
    Bài viết
    8,084
    Thanks
    9,011
    Thanked 4,864 Times in 890 Posts

    Mặc định

    Ôh! Công phu quá em à. Thanks em
    ----------------
    ...Hãy nhã nhặn với mọi người lúc bạn đang lên,
    vì bạn sẽ gặp họ lúc bạn đi xuống...

  6. Có 7 người cảm ơn Haimien cho bài viết này:


+ Trả lời bài viết